Đóng

Nội dung cuộn kiểu Mojo

Hiển thị nội dung đẹp và đáp ứng mọi thiết bị di động..

16/12/2019

Dual lens Camera AxID Series

Dl1Dl2
A7ID04C1X-Y (1080p)A9ID33C1X-Y (960p)A1ID08C1X-Y (720p)
Dual lens camera, StarLight, Built-in voice :
– Image sensor: 1/4 V20+H62 CMOS
– Front lens StartLight, Back lens IR
– Signal System: PAL(default) or NTSC
– Lens: 2.1mm/ 2.8mm/ 3.6mm/ Customized optional
– Effective pixels:1280(H)*720(V)
– Minimum illumination:0.01 LUX / F1.2
– Horizontal Resolutions: AHD: 1.0 million pixels 720P
– Frequency:50Hz or 60Hz
– Gamma:0.45
– Shutter Speed: 1/50~1/100000s or 1/60~1/100000s
– S/N Ratio: ≥46dB
– Video output:1.0V p-p
– Power Supply:DC12V (±10%)
– Power:3W
– Electric current:250MA
– IR distance: 10M
– Audio: Built-in microphone
– Video compound signal: 1.0Vp – p75Ω
– Weight: N.W/G.W  0.19kg/0.24kg
– Working temperature: -20℃~50℃
– Working humidity: Relative humidity less than 95%
– Waterproof level: No
– Include 2x3m cable

Dual lens

Camera kép (trước/ trong cabin), Âm thanh :
– Cảm biến hình ảnh: 1/4’’ V20+H62 CMOS
– Camera trước Startlight, Camera sau Hồng ngoại
– Hệ thống tín hiệu: PAL(mặc định) hoặc NTSC
– Ống kính: 2.1mm/ 2.8mm/ 3.6mm/ (Tùy chọn)
– Độ phân giải hình ảnh: (1080, 960p, 720p)
– Cường độ sáng tối thiểu: 0.1 LUX / F1.2
– Độ phân giải ngang: AHD: (2.0 million pixels 1080P, 1.3 million pixels 960P, 1 million pixels 720P)
– Tần số: 50Hz or 60Hz
– Độ tương phản: 0.45
– Tốc độ khung hình: 1/50~1/100000s or 1/60~1/100000s
– Tỉ số tín hiệu nhiễu cực đại: ≥46dB
– Ngõ ra video: 1.0V p-p
– Nguồn cung cấp: DC12V (±10%)
– Công suất: 3W
– Dòng điện:250MA
– Khoảng cách hồng ngoại: 10M
– Âm thanh: Có
– Tín hiệu nén video: 1.0Vp – p75Ω
– Trọng lượng: N.W/G.W  0.19kg/0.24kg
– Nhiệt độ: -20~50℃
– Độ ẩm: Thấp hơn 95%
– Dây tín hiêụ đi kèm 2x3m

Ứng dụng : Lắp trong cabin xe Taxi, xe tải, xe khách,….

 

Phụ kiện Camera Related
Chat Facebook

: Giải pháp quản lý phương tiện vận tải - Định vị Magiwan

: Giám sát hành trình

: Cảm biến nhiên liệu

: Giám sát nhiệt độ từ xa